Tủ an toàn sinh học cấp 3 Biobase BSC-1500IIX
Mã sản phẩm: BSC-1500IIX
Thương hiệu: Biobase
Nhập thông tin vào ĐĂNG KÝ BÁO GIÁ dưới đây để nhận báo giá nhanh nhất
* CÔNG TY TNHH TXP VIỆT NAM gửi tới quý khách báo giá sản phẩm
Tính năng nổi bật của BIOBASE BSC-1100IIX
- Bảo vệ 3 trong 1:
- Bảo vệ người vận hành.
- Bảo vệ mẫu thử.
- Bảo vệ môi trường phòng thí nghiệm thông qua hệ thống lọc khí hiệu suất cao.
- Bộ lọc HEPA/ULPA hiệu suất cao
- Loại bỏ tới 99,999–99,9995% các hạt siêu nhỏ (tùy phiên bản), đảm bảo không khí sạch trong vùng làm việc.
- Dòng khí tầng (Laminar Airflow) ổn định
- Duy trì luồng khí đồng đều, hạn chế nhiễm chéo giữa các mẫu.
- Kiểm soát tốc độ gió tự động để duy trì hiệu quả bảo vệ.
- Cửa kính phía trước điều khiển điện
- Nâng/hạ bằng motor.
- Có cảnh báo khi cửa mở vượt chiều cao an toàn.
- Màn hình hiển thị LCD hoặc màn hình cảm ứng
- Hiển thị tốc độ gió, trạng thái quạt, bộ lọc, đèn UV, thời gian hoạt động, nhiệt độ và các thông số vận hành theo thời gian thực.
- Đèn UV khử khuẩn
- Khử trùng buồng làm việc hiệu quả.
- Có khóa liên động (interlock), chỉ hoạt động khi cửa kính đóng hoàn toàn để đảm bảo an toàn.
- Chức năng ghi nhớ khi mất điện
- Sau khi có điện trở lại, thiết bị khôi phục các thông số vận hành trước khi mất điện.
- Hệ thống cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh
- Cảnh báo tốc độ gió bất thường.
- Cảnh báo cửa kính ở vị trí không an toàn.
- Cảnh báo bộ lọc cần thay thế hoặc áp suất bộ lọc tăng cao.
- Khoang làm việc bằng inox 304 nguyên khối
- Chống ăn mòn hóa chất.
- Dễ vệ sinh và khử khuẩn.
- Hạn chế tích tụ vi sinh vật.
- Thiết kế công thái học
- Mặt trước nghiêng giúp thao tác thoải mái trong thời gian dài, giảm mỏi cho người sử dụng.
- Ổ cắm điện tích hợp trong buồng làm việc
- Thuận tiện sử dụng các thiết bị nhỏ như máy khuấy, micropipette điện hoặc thiết bị phụ trợ.
|
Thông số kỹ thuật |
BSC-1500IIX |
|---|---|
|
Hiệu |
BIOBASE |
|
Xuất xứ |
Trung Quốc |
|
Model |
BSC-1500IIX |
|
Kích thước ngoài (R × S × C) |
1790 × 880 × 2080 mm |
|
Kích thước buồng làm việc (R × S × C) |
1165 × 650 × 660 mm |
|
Kích thước buồng trung chuyển (Pass Box) (R × S × C) |
Bên trong: 430 × 330 × 355 mmBên ngoài: 575 × 425 × 495 mm |
|
Găng tay thao tác |
01 đôi găng cao su Butyl dài 800 mm |
|
Cửa kính phía trước |
Kính cường lực dày 8 mm, chống tia UV |
|
Màn hình hiển thị |
Màn hình LCD |
|
Màng lọc sơ cấp (Pre-filter) |
Sợi Polyester, có thể vệ sinh |
|
Áp suất làm việc |
Áp suất âm ≤ -120 Pa |
|
Màng lọc ULPA |
Màng lọc cấp khí: Hiệu suất 99,9995% tại 0,12 μmMàng lọc khí thải cấp 1: Hiệu suất 99,9995% tại 0,12 μmMàng lọc khí thải cấp 2: Hiệu suất 99,9995% tại 0,12 μm |
|
Độ ồn |
≤ 67 dB |
|
Cảnh báo |
Cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh khi áp suất bất thường hoặc cần thay bộ lọc |
|
Vật liệu buồng làm việc |
Thép không gỉ 304 |
|
Độ chiếu sáng |
≥ 1000 Lux |
|
Công suất tiêu thụ |
1300 W |
|
Đèn LED |
16 W × 2 |
|
Đèn UV |
30 W × 2, 8 W × 1 |
|
Bước sóng đèn UV |
253,7 nm |
|
Nguồn điện |
AC220V ±10%, 50/60Hz; AC110V ±10%, 60Hz |
|
Khối lượng cả bì |
450 kg |
|
Kích thước đóng gói (R × S × C) |
1890 × 1065 × 2250 mm |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
Găng tay, đèn huỳnh quang, 03 đèn UV, điều khiển từ xa, đồng hồ áp suất, van xả |